| Tên thương hiệu: | HS |
| Số mô hình: | HS-45 |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1Piece/mảnh |
| Giá: | USD,0.89-10.79,Piece/Pieces |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union,MoneyGram |
| Khả năng cung cấp: | 5000, mảnh/mảnh, tháng |
| Tên sản phẩm | Máy gia công CNC chính xác cao, đúc và xoay các bộ phận nhôm |
|---|---|
| Dịch vụ gia công | Máy quay CNC, máy xay CNC, máy CNC chính xác, cắt laser, EDM, vv |
| Vật liệu |
Nhôm:AL6061, Al6063, AL6082, AL7075, AL5052, A380 v.v. Thép không gỉ:SS201,SS301, SS303, SS304, SS316, SS416 v.v. Thép:Thép nhẹ, thép carbon, 4140, 4340, Q235, Q345B, 20#, 45# v.v. Đồng:HPb63, HPb62, HPb61, HPb59, H59, H68, H80, H90 vv Đồng:C11000, C12000, C12000 C36000 vv Sắt:A36, 45#, 1213, 12L14, 1215 vv Nhựa:ABS, PC, PE, POM, Delrin, Nylon, PP, PEI, Peek vv |
| Công suất |
Phạm vi làm việc CNC:φ0,5 - φ300 * 750 mm Độ khoan dung: +/- 0,005 mm Phạm vi làm việc CNC:510 * 1020 * 500 mm ((max) Độ khoan dung: +/- 0,01 mm |
| Thiết bị chính | Máy quay CNC, Trung tâm gia công, Máy xay, Máy cắt laser CNC, Máy nghiền hình trụ, Máy khoan, vv |
| Thiết bị thử nghiệm | Công cụ đo lường, Máy chiếu, CMM, Máy đo độ cao, Máy đo micrometer, Đường đo sợi, Đường đo calipers, Đường đo pin v.v. |
| Kiểm tra | 100% QC, có thể cung cấp kiểm tra mỗi lô |
| Hình vẽ | Hình vẽ 3D: .step /.stp, 2D .dxf/.dwg /.pdf |