| Tên thương hiệu: | HS |
| Số mô hình: | HS-462 |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1,Mảnh/mảnh |
| Giá: | USD,0.66-11.57Piece/Pieces |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union,MoneyGram |
| Khả năng cung cấp: | 5000, Cái/Cái, Tháng |
| Loại xử lý sản phẩm | Tiện CNC, Phay CNC, Cắt Laser, Uốn, Ép, Cắt dây, Dập, Gia công phóng điện (EDM), Ép phun |
|---|---|
| Vật liệu | Nhôm: Dòng 2000, dòng 6000, 7075, 5052, v.v. Thép không gỉ: SUS303, SUS304, SS316, SS316L, 412, 201, 202, 17-4PH, v.v. Thép: 1214L/1215/1045/4140/SCM440/40CrMo, v.v. Đồng thau: 260, C360, H59, H60, H62, H63, H65, H68, H70, Đồng, Đồng Nhựa: Acetal/POM/PA/Nylon/PC/PMMA/PVC/PU/Acrylic/ABS/PTFE/PEEK, v.v. Các vật liệu khác có sẵn |
| Chứng nhận | ISO9001, IATF, SGS |
| Định dạng bản vẽ | PRO/E, Auto CAD, Solid Works, UG, CAD/CAM/CAE, PDF |
| Xử lý bề mặt | Anodizing, Đánh bóng, Sơn tĩnh điện, Thụ động hóa, Phun cát, Mạ niken, Mạ kẽm, Mạ crom, Xử lý nhiệt, Oxy hóa |
| Dung sai | Độ nhám bề mặt | ±0,002 ~ ±0,005mm, Ra0,2 - Ra3,2 (Có thể tùy chỉnh) |
| Thiết bị kiểm tra | CMM/Kính hiển vi công cụ/Cánh tay đa khớp/Máy đo chiều cao tự động/Máy đo chiều cao thủ công/Đồng hồ đo/Đo độ nhám |
| Ứng dụng | Thiết bị gia dụng, Ô tô, Xây dựng, Thiết bị vốn, Năng lượng, Thiết bị đo đạc, Thiết bị y tế, Viễn thông |